dự định

  1. I. đgt. Định trước về việc sẽ làm, nếu không thay đổi: dự định sẽ làm nhà mới trong năm tới. II. Điều dự định: nói dự định của mình nhiều dự định mớị
dự định
Tôi dự định sẽ vẽ một bức tranh vào cuối tuần này.